| Đẳng cấp về êm ái
Cảm nhận sự êm ái và nhẹ nhàng nhờ một lớp đệm giúp hấp thụ tiếng ồn và chống rung.
| | | | Đẳng cấp về vận hành Cảm nhận sự thích ứng tức thời khi vào cua nhờ gai lớp thiết kế bất đối xứng và vai gai hình khối vững chắc |  |  | Đẳng cấp về an toàn
Giúp lái xe an toàn khi dừng xe đột ngột trên đường ướt và đường khô nhờ hỗn hợp silica bổ sung có trong gai lốp và rãnh gai trung tâm rộng | |  |  |  |  | TÍNH NĂNG | | LỢI ÍCH | | | | | | Chuổi gai nhỏ, độ dốc kép | | Hạn chế tiếng ồn bên trong và ngoài xe. | | | | | | Gai lốp thiết kế bất đối xứng | | Tăng cường trợ lực lái, kiểm soát lái và giảm tiếng ồn. | | | | | Vai lốp ổn định | | Bám đường khi vào cua và phanh gấp tốt hơn trên đường khô | | | | | Lốp bố thép xoắn ốc | | Kiểm soát lái chính xác và lốp mòn đều | | | | | | Hỗn hợp cao su bổ sung silica trong gai lốp | | Tăng cường khả năng phanh khi đường ướt, tăng tuổi thọ lốp xe đồng thời tiết kiệm nhiên liệu | | | | | |  |  | Kích cỡ | Loại xe sử dụng |  | | | 195/60R15 | Mitsubishi Lancer Gala, Toyota Corolla Altis 1.8G | | | | 195/65R15 | Honda Civic, Toyota Zace, Mazda 626, Ford Focus | | | | 205/60R15 | | | | | 205/65R15 | Toyota Camry 2.4, Toyota Innova G, Mazda 929, Isuzu Hi-lander (LX,LS), Luxus ES, Honda Accord | | | | 185/55R16 | | | | | 205/45R16 | | | | | 205/55R16 | Toyota Camry Grace, Mazda 3, Mercedes C180K, Ford focus, Deawoo Magnus, Honda Civic | | | | 205/60R16 | | | | | 215/55R16 | | | | | 215/60R16 | Mitsubishi Grandis, Toyota Camry (2.2G, 2.4G, 3.0V6) | | | | 225/55R16 | Mercedes E200K, E280 | | | | 225/60R16 | Lexus LS | | | | 215/50R17 | | | | | 215/55R17 | Toyota Camry | | | | 225/50R17 | | |  | | |  |
|